triều nghi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nghi lễ, nghi thức của triều đình: Chỉ toàn bộ các quy tắc, lễ tiết, trình tự được quy định chặt chẽ và thực hiện trong các buổi thiết triều, yết kiến, hoặc các sự kiện quan trọng của triều đình phong kiến.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Sứ thần phải học kỹ triều nghi trước khi vào bệ kiến. (Sứ thần phải học kỹ nghi thức triều đình trước khi vào yết kiến.)
- Triều nghi nhà Nguyễn được quy định rất tỉ mỉ trong sách "Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ". (Nghi lễ triều đình nhà Nguyễn được quy định rất tỉ mỉ trong sách "Khâm định Đại Nam hội điển sự lệ".)
Các cách sử dụng nâng cao
"theo đúng triều nghi": thực hiện đúng theo các quy tắc, nghi thức của triều đình.
- Mọi việc tiến hành trong điện Thái Hòa đều phải theo đúng triều nghi. (Mọi việc tiến hành trong điện Thái Hòa đều phải đúng theo nghi thức triều đình.)
"phá bỏ triều nghi cũ": xóa bỏ, cải cách những nghi lễ cũ của triều đình.
- Vị vua cải cách đã quyết định phá bỏ nhiều triều nghi cũ rườm rà. (Vị vua cải cách đã quyết định xóa bỏ nhiều nghi lễ triều đình cũ rườm rà.)
Biến thể và từ gần giống
Triều chính (dt): việc chính sự, việc cai trị của triều đình.
- Nhà vua lo việc triều chính. (Nhà vua lo việc chính sự của triều đình.)
Nghi lễ (dt): những quy định về cách thức tiến hành một buổi lễ trang trọng.
- Nghi lễ cưới hỏi truyền thống rất phức tạp. (Nghi thức cưới hỏi truyền thống rất phức tạp.)
Điển lễ (dt): điển chương, lễ nghi (thường dùng trong văn cảnh trang trọng, cổ).
- Sách ghi chép đầy đủ điển lễ của quốc gia. (Sách ghi chép đầy đủ điển chương lễ nghi của quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
- Lễ nghi triều đình: nghi thức của triều đình.
- Cung nghi: nghi thức trong cung đình (thường hẹp hơn, tập trung vào nội cung).
Thành ngữ liên quan
- "Trên thông thiên văn, dưới tường địa lý, giữa hiểu triều nghi": (Thành ngữ cổ) Ca ngợi người có kiến thức uyên bác, thông suốt mọi lẽ từ trên trời đến dưới đất và cả các nghi thức triều đình.
- Ông ấy quả là bậc hiền tài, trên thông thiên văn, dưới tường địa lý, giữa hiểu triều nghi. (Ông ấy quả là bậc hiền tài, thông suốt thiên văn, địa lý và cả nghi thức triều đình.)
- dt., cũ, id. Nghi lễ của triều đình.